Giải thích:
Không có nghĩa là…, không chắc…, không hẳn…
Cấu trúc này đồng nghĩa với「はずがない」
Ví dụ:
これは君の部屋にあったんだよ。君が知らないわけない。
Cái này ở trong phòng em đấy. Lẽ nào em lại không biết
あの温厚な人がそんなひどいことをするわけない。
Một người đôn hậu như thế này làm sao có thể làm một việc kinh khủng như vậy được
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)





![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)