あした 神戸へ いって、映画を みて、買い物します。
Ngày mai sẽ đến Kobe, đi xem phim rồi đi mua sắm.
きのう 本を よんで、手紙を かいて、寝ました。
Ngày hôm qua đã đọc sách, viết thư rồi ngủ.
日曜日 10時ごろ おきて、さんぽして 食事します。
Ngày chủ nhật thức dậy khoảng 10 giờ, đi dạo rồi dùng bữa.
電話を かけて から、友達の うちへ 行きます。
Gọi điện thoại xong rồi đi đến nhà bạn.
仕事が おわって から、泳ぎます。
Công việc hoàn tất xong rồi đi bơi.
うちへ かえって から、晩ごはんを 食べました。
Đã trở về nhà xong rồi ăn cơm tối.
カリナさんは せ が たかい です。
Chị Karina cao.
カリナさんは め が おおきい です。
Chị Karina mắt to.
カリナさんは かみ が みじかい です。
Chị Karina tóc ngắn.
ミラーさんは わかくて、元気です。
Anh Miller trẻ, khỏe.
ミラーさんは 頭が よくて、おもしろいです。
Anh Miller thông minh và thú vị.
ミラーさんは ハンサムで、親切です。
Anh Miller đẹp trai và tử tế.
ミラーさんは 28さいで、独身です。













![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

