Kanji:
兆
Âm Hán:
Triệu
Nghĩa:
Triệu chứng, điềm báo, dấu hiệu
Kunyomi: .
きざ(し)
Onyomi:
チョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 億兆 | おくちょう | mọi người; nhân dân |
| 前兆 | ぜんちょう | điềm; triệu chứng; điềm |
| 兆候 | ちょうこう | triệu chứng; dấu hiệu |
| 兆し | きざし | dấu hiệu; điềm báo |
| 兆す | きざす | cảm thấy có điềm báo; báo hiệu |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

