Kanji:
中
Âm Hán:
Trung
Nghĩa:
Trung tâm, trung gian, trung ương
Kunyomi:
なか
Onyomi:
チュウ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お中元 | おちゅうげん | tết Trung nguyên |
| 一晩中 | ひとばんじゅう | cả đêm |
| 一日中 | いちにちじゅう | suốt cả ngày |
| アル中 | アルちゅう | sự nghiện rượu |
| 一年中 | いちねんじゅう | quanh năm; suốt năm |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-2.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)