Chữ 難 ( Nạn,nan )

—***—

Kanji:

Âm Hán:

Nan, nạn

Nghĩa: 

Khó khăn, hoạn nạn

Kunyomi ( 訓読み ).

かた(い), むずか(しい)

Onyomi ( 音読み ).

ナン

Cách viết:

Ví dụ:

Kanjihiragananghĩa
難しい仕事むずかしいしごとviệc khó
困難なこんなんなgay go; gian khổ; hiểm nghèo; hóc búa; khó; khó khăn; khó lòng; khúc mắc; ngặt nghèo; nguy kịch; thê thảm
入学難にゅうがくなんNhững khó khăn khi thi vào trường
難問を浴びせるなんもんをあびせるvấn nạn
国難こくなんquốc nạn
難問題なんもんだいVấn đề khó khăn; vấn đề phức tạp
大難だいなんđại nạn
難事を嫌うなんじをきらうngại khó
困難こんなんgai góc; khó khăn; vất vả; sự khó khăn; sự vất vả