Kanji:
金
Âm Hán:
Kim
Nghĩa:
Hoàng kim, kim ngân
Kunyomi:
かね, かな
Onyomi:
キン, コン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お金 | おかね | tiền; của cải |
| 予備金 | よびきん | trữ kim |
| 交付金 | こうふきん | tiền cấp phát |
| 代金 | だいきん | giá; tiền hàng; hóa đơn; sự thanh toán |
| 低利金 | ていりきん | tiền lãi thấp |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-2.jpg)

