Kanji:
軍
Âm Hán:
Quân
Nghĩa:
Quân, binh lính
Kunyomi ( 訓読み ).
つわもの, いくさ
Onyomi ( 音読み ).
グン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 軍事作品 | ぐんじさくひん | binh thư |
| 叛軍 | はんぐん | quân phản loạn; quân phiến loạn |
| 二軍 | にぐん | đội dự bị (thể thao) |
| 軍事禁止区 | ぐんじきんしく | khu cấm |
| 地上軍 | ちじょうぐん | lục quân |
| 軍事補給 | ぐんじほきゅう | binh lương |
| 十字軍 | じゅうじぐん | thập tự quân |
| 軍事的優勢 | ぐんじてきゆうせい | ưu thế quân sự |
| 反乱軍 | はんらんぐん | quân phản loạn |
Có thể bạn quan tâm


![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)




