Cùng nhau học tiếng nhật

Chữ 象 ( Tượng )

Kanji:

Âm Hán:

Tượng

Nghĩa: 

Con Voi, Hình dáng, giống như

Kunyomi ( 訓読み ).

かたど(る)

Onyomi ( 音読み ).

ショオ, ゾオ

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
しょう hiện tượng; hình dạng
象形文字 しょうけいもじchữ tượng hình
象徴するしょうちょうtượng trưng
象徴引渡し しょうちょうひきわたしgiao tượng trưng
象徴品質しょうちょうひんしつphẩm chất tượng trưng

Được đóng lại.