Kanji:
要
Âm Hán:
Yêu,yếu
Nghĩa:
Yêu cầu , chủ yếu
Kunyomi:
い (る)
Onyomi:
ヨオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 不必要 | ふひつよう | không thiết yếu |
| 不要 | ふよう | không cần thiết |
| 主要 | しゅよう | chủ yếu; quan trọng |
| 主要な | しゅような | chính; giản yếu; mấu chốt |
| 主要品 | しゅようひん | hàng chủ lực |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
