Chữ 義 ( Nghĩa )

—***—

Kanji:

Âm Hán:

Nghĩa

Nghĩa: 

Nghĩa khí

Kunyomi ( 訓読み ).

よ(い)

Onyomi ( 音読み ).

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
主義しゅぎchủ nghĩa
不信義ふしんぎSự thất tín; sự giả dối
義務を忘れる ぎむをわすれるquên nghĩa vụ
仁義じんぎnhân nghĩa
義兄弟ぎきょうだいanh em kết nghĩa
信義しんぎtín nghĩa
義務付けるぎむづけるGiao nghĩa vụ
不義ふぎbất nghĩa; phi nghĩa; thất nghĩa