Kanji:
目
Âm Hán:
Mục
Nghĩa:
Mắt, hạng mục, mục lục
Kunyomi:
め
Onyomi:
モク, ボク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お目玉 | おめだま | rầy la; trách mắng; chửi rủa; mắng; quát |
| お題目 | おだいもく | lễ cầu nguyện; buổi cầu kinh |
| ひと目 | ひとめ | cái nhìn lướt qua; cái nhìn thoáng qua |
| 一つ目 | ひとつめ | Quái vật một mắt |
| 一丁目 | いっちょうめ | khu phố 1 |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 18 : ~動詞+数量~ ( Tương ứng với động từ chỉ số lượng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC18.jpg)

