JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Học Kanji mỗi ngày

Chữ 本 ( Bản )

Chữ 千 ( Thiên )
Share on FacebookShare on Twitter

 

Kanji:

本

Âm Hán:

Bản 

Nghĩa: 

Sách, cơ bản, nguyên bản, bản chất

Kunyomi: 

もと

Onyomi: 

ホン

Cách viết:

 

 

 

Ví dụ:

KanjiHiragananghĩa
いい本いいほんsách hay
不本意ふほんいkhông tự nguyện, sự bất đắc dĩ
人情本にんじょうぼんMột thể loại tiểu thuyết tình cảm thịnh hành vào khoảng thời Văn Chính (1818-1830) đến đầu thời Minh Trị (1868-1912)
写本しゃほんBản viết
二本棒にほんぼうNgốc; người hay than vãn

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • Chữ 去 ( Khứ )

  • Chữ 助 ( Trợ )

  • Chữ 崎 ( Khi )

  • Chữ 輸 ( Thâu )

Tags: Chữ 本 ( Bản )
Previous Post

Chữ 会 ( Hội)

Next Post

Chữ 人 ( Nhân )

Related Posts

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 務 ( Vụ )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 卒 ( Tốt )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 井 ( Tỉnh )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 陣 ( Trận )

Chữ 好 ( Hảo )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 秒 ( Miễu )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 能 ( Năng )

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 人 ( Nhân )

Recent News

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 省 ( Tỉnh )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 出 ( Xuất)

あいだ-2

っきり

[ JPO ニュース ] 「ガスト」や「ジョナサン」 今年9月から禁煙になる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

横断歩道の信号「目に障害がある人のために音を出して」

あいだ-2

てはだめだ

あいだ -1

にかわり

あいだ -1

に

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 消 ( Tiêu )

秋田市の老人ホームで32人がインフルエンザになる

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.