Kanji:
料
Âm Hán:
Liệu
Nghĩa:
Đo, lường tính, liệu đoán
Kunyomi ( 訓読み ).
はか(る)
Onyomi ( 音読み ).
リョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 倉敷料 | くらしきりょう | phí lưu kho |
| 保存料 | ほぞんりょう | chất bảo quản |
| 料理を作る | りょうりをつくる | nấu ăn |
| 停泊料 | ていはくりょう | phí đậu tàu |
| 料理 | りょうり | bữa ăn; sự nấu ăn |
| 保管料 | ほかんりょう | phí bảo quản; phí lưu kho |
| 斜め応力 | ななめおうりょく | lực xiên góc |
| 保険料 | ほけんりょう | bảo phí; Phí bảo hiểm |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 6 : ~たら~ ( Nếu, sau khi )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS06.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)
![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
