Cùng nhau học tiếng nhật

Chữ 技 ( Kỹ )

—***—

Kanji:

Âm Hán:

kỹ

Nghĩa: 

Kỹ thuật, tài năng

Kunyomi ( 訓読み ).

わざ

Onyomi ( 音読み ).

Cách viết:

Ví dụ:

Kanjihiragananghĩa
技術科学ぎじゅつかがくkhoa học kỹ thuật
寝技ねわざkỹ thuật tấn công đối phương trong tư thế nằm (Judo)
個人技こじんわざkỹ thuật cá nhân
技能手当ぎのうてあてtiền trợ cấp kỹ thuật
技巧ぎこうkỹ xảo
技芸品ぎげいひんnghệ phẩm
技師ぎしkỹ sư
技術を研究するぎじゅつをけんきゅうするnghiên cứu kỹ thuật
妙技みょうぎtuyệt kỹ

Được đóng lại.