Kanji:
感
Âm Hán:
Cảm
Nghĩa:
Cảm thấy, cảm động, tình cảm
Kunyomi ( 訓読み )
XXX
Onyomi ( 音読み ).
カン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 感冒する | かんぼうする | Cảm |
| 五感 | ごかん | năm giác quan |
| 不感症 | ふかんしょう | chứng lãnh cảm |
| 感冒 | かんぼう | Cảm mạo |
| 交感 | こうかん | sự giao cảm; sự đồng cảm; giao cảm; đồng cảm |
| 感化 | かんか | Sự cảm hóa |
| 予感 | よかん | điềm; linh tính; sự dự cảm |
| 感応 | かんのう | Cảm ứng |
| 感嘆詞 | かんたん | Cảm thán tự |
| 不潔感 | ふけつかん | dơ bẩn |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)



![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)