Cùng nhau học tiếng nhật

Chữ 店 ( Điếm )

—***—

Kanji:

Âm Hán:

Điếm

Nghĩa: 

Quán trọ, tiệm hàng

Kunyomi ( 訓読み ).

みせ,たな

Onyomi ( 音読み ).

テン

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiragananghĩa
商店しょうてんcửa hàng buôn bán; nhà buôn bán; cửa hiệu; hiệu buôn; thương điếm
店員てんいんnhân viên bán hàng
出店でみせcửa hàng chi nhánh
免税店めんぜいてんcửa hàng miễn thuế
店内てんないtrong kho
取次店とりつぎてんĐại lý; nhà phân phối
代理店だいりてんhãng đại lý
店開きするみせびらきするbắt đầu kinh doanh

Được đóng lại.