Kanji:
台
Âm Hán:
Đài
Nghĩa:
Lâu đài, lầu
Kunyomi ( 訓読み )
うてな, しもべ
Onyomi ( 音読み ).
ダイ, タイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 台無し | だいなし | Bị phá hủy |
| 交換台 | こうかんだい | tổng đài (điện thoại); tổng đài |
| 台風を防ぐ | たいふうをふせぐ | Chống bão |
| 台地 | だいち | hiên |
| こて台 | こてだい | cái ky thợ hồ |
| 台本作者 | だいほんさくしゃ | Biên kịch |
| 台形 | だいけい | hình thang |
| 台風の消滅 | だいふうのしょうめつ | Bão rớt |
| 人証台 | にんしょうだい | ghế nhân chứng |
| 台本 | だいほん | Kịch bản |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)