Kanji:
去
Âm Hán:
Khứ
Nghĩa:
Đi, bỏ, đã qua
Kunyomi ( 訓読み ).
さ (る)
Onyomi ( 音読み ).
キョ, コ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 去来 | きょらい | sự đi về |
| 去年 | きょねん | năm ngoái; năm trước |
| 去る | さる | ra đi |
| 半過去 | はんかこ | thời quá khứ không hoàn thành |
| 取去る | とりさる | hớt; rụt |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-2.jpg)
![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)