Kanji:
初
Âm Hán:
Sơ
Nghĩa:
Cái đầu tiên , cái mới
Kunyomi:
はじ(め), そ(める)
Onyomi:
ショ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 初の成功 | はつのせいこう | Thành công đầu tiên |
| 初めて | はじめて | lần đầu tiên |
| 初心 | しょしん | tâm nguyện ban đầu |
| 初日の出 | はつひので | bình minh ngày đầu năm |
| 初めに | はじめに | ban sơ; bước vào |
| 初任給 | しょにんきゅう | kỳ lương đầu tiên |
| 初子 | はつご | con đầu lòng |
| 初める | そめる | bắt đầu... |
| 初め | はじめ | ban đầu; lần đầu; khởi đầu |
Có thể bạn quan tâm


![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)



