Kanji:
元
Âm Hán:
Nguyên
Nghĩa:
Nguyên bản , gốc , cơ sở , căn bản
Kunyomi:
もと
Onyomi:
ゲン, ガン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 元首 | げんしゅ | nguyên thủ |
| 二元論 | にげんろん | Thuyết nhị nguyên (triết học) |
| お中元 | おちゅうげん | tết Trung nguyên |
| 元凶 | がんきょう | đầu sỏ , trùm |
| 元号 | げんごう | niên hiệu |
| 二次元 | にじげん | hai chiều |
| 元々 | もともと | vốn dĩ; nguyên là; vốn là |
| 元より | もとより | từ đầu |
| 元に戻る | もとにもどる | lui lại |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)





![[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-2.jpg)