Kanji:
儀
Âm Hán:
Nghi
Nghĩa:
Dáng bên ngoài, lễ nghi, nghi thức
Kunyomi ( 訓読み )
のり, よ(い)
Onyomi ( 音読み ).
ギ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 儀式 | ぎしき | nghi thức; nghi lễ |
| 不行儀 | ふぎょうぎ | thái độ xấu; sự vô lễ |
| お辞儀 | おじぎ | sự cúi chào |
| 儀礼 | ぎれい | lễ tiết, lễ nghi |
| 儀典長 | ぎてんちょう | trưởng đoàn lễ tân |
| 儀兄弟 | ぎきょうだい | anh em đồng hao; anh em rể |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

