Kanji:
係
Âm Hán:
Hệ
Nghĩa:
Buộc, bó, nối
Kunyomi ( 訓読み )
かかり, かか(る)
Onyomi ( 音読み ).
ケイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 係累 | けいるい | sự ràng buộc |
| 係わる | かかわる | liên quan |
| 係る | かかる | liên quan; liên lụy; về |
| 係る | かかる | liên quan, liên lụy |
| 係争 | けいそう | sự tranh cãi; sự tranh chấp |
| 係り | かかり | người phụ trách |
| 係員 | かかりいん | người chịu trách nhiệm |
| 係員 | かかりいん | người chịu trách nhiệm |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 23 : ~たい~ ( Muốn )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS23.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

