Kanji:
係
Âm Hán:
Hệ
Nghĩa:
Buộc, bó, nối
Kunyomi ( 訓読み )
かかり, かか(る)
Onyomi ( 音読み ).
ケイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 係累 | けいるい | sự ràng buộc |
| 係わる | かかわる | liên quan |
| 係る | かかる | liên quan; liên lụy; về |
| 係る | かかる | liên quan, liên lụy |
| 係争 | けいそう | sự tranh cãi; sự tranh chấp |
| 係り | かかり | người phụ trách |
| 係員 | かかりいん | người chịu trách nhiệm |
| 係員 | かかりいん | người chịu trách nhiệm |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)