Cấu trúc
めく ( Có vẻ N )
[Nめく]
Ví dụ
① 少しずつ春めいてきた。
Trời đã dần dần nhuốm tiết xuân.
② どことなく謎めいた女性がホールの入り口に立っていた。
Có một người phụ nữ có vẻ gì đó bí ẩn đứng ở cửa ra vào hội trường.
③ 彼は、皮肉めいた言い方をした。
Anh ấy nói pha chút mỉa mai.
④ 彼の作り物めいた笑いが、気になった。
Tôi băn khoăn về nụ cười có vẻ như cố tạo ra của anh ấy.
Ghi chú:
Đi sau danh từ và diễn đạt ý nghĩa có những yếu tố mà danh từ đó thể hiện. Ví dụ (1) có nghĩa là 「少しずつ春のようになってきた」 (trời đã có vẻ như sắp xuân rồi), dùng vào dịp cuối đông. Những danh từ đi kèm có giới hạn. Khi bổ nghĩa cho danh từ thì dùng cách nói 「NめいたN」 như ví dụ (3), (4).
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
