JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いまだ

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

いまだに cho tới bây giờ vẫn còn…

Ví dụ:

① あの人ひといまだに病気びょうきで寝込ねこんでるんだって。
      Nghe nói anh ấy cho tới bây giờ vẫn còn ngủ vùi vì bệnh.

② その喫茶店きっさてんは客きゃくもめっきり減へってしまったが、いまだにがんばって経営けいえいを続つづけている。
      Cái quán cà phê đó lượng khách đã giảm rõ rệt ; nhưng vẫn còn cầm cự tiếp tục kinh doanh cho tới bây giờ.

③ 彼かれはいまだに大学だいがくのジャズ研究会けんきゅうかいに斧おのをおいて、活動かつどうを続つづけているそうだ。
      Nghe nói anh ấy cho tới bây giờ vẫn còn là một thành viên chính thức của Hội nghiên cứu nhạc Jazz của trường đại học, và vẫn còn tiếp tục hoạt động.

④ 祖父そふが亡なくなって7年としもたつというのに、いまだに祖父宛そふあての年賀状ねんがじょうが何通なんつうか届とどく。
      Ông tôi đã mất 7 năm rồi, vậy mà cho tới nay vẫn còn mấy tấm thiệp chúc Tết được gửi tới cho ông.

Ghi chú:

Ở phía sau, có kèm theo cách nói khẳng định, biểu thị ý nghĩa : “một trạng thái mà mình cho rằng nếu thông thường thì nó không còn như vậy nữa ; vậy mà trạng thái đó vẫn còn tiếp tục cho tới bây giờ”. Được dùng trong văn viết, giống với 「今でも」、「まだ」。

Cấu trúc 2

いまだ(に)V-ない cho tới bây giờ vẫn chưa…

Ví dụ:

① 行方不明ゆくえふめいの二人ふたりの消息しょうそくは未いまだにつかめていない。
     Tin tức về hai người bị mất tích cho tới bây giờ vẫn chưa nắm được.

② 申もうし込こんでから1ケ月以上げついじょうたつのに、未いまだに連絡れんらくが来こない。
     Từ khi nộp đơn đã hơn 1 tháng trôi qua rồi, vậy mà cho tới bây giờ vẫn chưa nhận được thông báo.

③ 今回こんかいの催もよおしはもう日程にっていまで決きまっているのに、内容ないようについては未いまだ何なんの具体案ぐたいあんも出だされていない。
     Cuộc trình diễn lần này, đến cả ngày giờ tổ chức cũng đã được quyết định xong, vậy mà về nội dung cho đến bây giờ vẫn chưa đưa ra được một phương án cụ thể nào cả.

④ 本来ほんらいならもうとっくに完成かんせいしているはずなのですが、工事こうじは未いまだに中断ちゅうだんされたままで、再開さいかいのめども立たっていません。
     Theo dự tính ban đầu, lẽ ra nó đã phải hoàn thành từ lâu rồi, nhưng công trình cứ bị gián đoạn, cho tới bây giờ vẫn chưa rõ ngày tiếp tục lại.

Ghi chú:

Ở phía sau có kèm theo cách nói phủ định, và nó biểu thị ý nghĩa :“Lẽ ra thì một điều gì đó đã phải xảy ra rồi ; vậy mà trên thực tế nó lại chưa xảy ra”. Nó biểu thị sự lệch nhau giữa kì vọng và thực tế, và diễn tả tâm trạng bất ngờ mạnh hơn, so với 「まだ」. Dùng trong văn viết.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. てはどうか

  2. てはだめだ

  3. てはいられない

  4. てはいけない

Tags: いまだ
Previous Post

いまごろ

Next Post

[ 会話 ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

みえる

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

はじめ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

としたら

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

といいますと

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

それが  

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

てはだめだ

Next Post

[ 会話 ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

Recent News

あいだ -1

いったい

あいだ -1

にとって

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 投 ( Đầu )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 55 : ~ゆえ(に)/~がゆえ(に)Để, vì, bởi

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 10: なんというみせですか

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 26

[ 練習 C ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

[ 会話 ] BÀI 12 : お祭りはどうでしたか

あいだ -1

とする ( Mẫu 2 )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

大阪府の神社「今年の嫌なことはみんなで笑って忘れよう」

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.