Cùng nhau học tiếng nhật

Bài 11: よじよんじゅっぷんでございます。

よじよんじゅっぷんでございます。

Lần tiếp là 4h 40 phút

Hội Thoại:

A: すみません。次は何時なんじからですか

         Xin lỗi, tiếp theo là từ mấy giờ ạ?

B:  次回は440ぷんでございます。

      Lần tiếp là 4 giờ 40 phút.

A: すわれますか。

      Có ngồi được không ạ.

B: はい、おすわりになれます。

      Vâng, có thể ngồi được ạ.

Từ vựng:

すみません Xin lỗi.

来た きた đến (quá khứ của 来る)

今 いま bây giờ, vừa

Chú ý:

いま来たところです là cách nói nhấn mạnh của いま来た (vừa đến)

Cấu trúc: いま + thể た của động từ + ところです。

Ví dụ: 食べる → いま食べたところです。(vừa ăn xong)

Được đóng lại.