ホセ・サントス:ごめんください
Tôi xin phép vào nhà nhé
山田一郎:いらっしゃい。
Xin chào anh.
どうぞ お上がり ください。
Xin mời anh vào.
ホセ・サントス:失礼します。
Xin phép anh nhé.
山田友子:コーヒーは いかがですか。
Chị dùng cà phê không ạ?
マリア・サントス:ありがとう ございます。
Cảm ơn chị.
山田友子:どうぞ。
Mời chị dùng.
マリア・サントス:いただきます。
Tôi xin phép dùng.
この スプーン、すてきですね。
Cái muỗng này tuyệt thật nhỉ.
山田友子:ええ。会社の 人に もらいました。
Vâng. Tôi đã nhận được từ đồng nghiệp trong công ty đấy ạ.
ヨーロッパ旅行の お土産です。
Là quà lưu niệm của chuyến du lịch Châu Âu.









![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)


![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)


