Kanji:
憲
Âm Hán:
Hiến
Nghĩa:
Pháp luật, hiến pháp
Kunyomi ( 訓読み ).
のっと(る)
Onyomi ( 音読み ).
ケン
Cách viết:

Ví dụ:
| kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 憲兵 | けんぺい | kiểm soát quân sự |
| 憲政 | けんせい | chính trị dựa theo hiến pháp |
| 憲法と法令 | けんほうとほうれい | hiến lệnh |
| 憲章 | けんしょう | hiến chương |
| 憲法 | けんぽう | hiến pháp |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 17 : ~がいます ( Có )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC17.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)