Giải thích:
Dùng trong văn nói, dùng để xác nhận lại
Ví dụ :
今日は何月だっけ?
Hôm nay là tháng mấy nhỉ?
もう手紙出したっけ?
Hình như đã gửi thư rồi, đúng không?
あの人、マイさんだっけ?
Hình như người kia là chị Mai đúng không?
明日先生も来るんだっけ。
Ngày mai hình như thầy giáo cũng đến nữa đúng không?
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 13 : ~しか~ない ( Chỉ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/13.jpg)



