
A:(1)重そうですね。(2)お持ちしましょうか。
Có vẻ nặng nhỉ. Tôi xách nhé?
B: すみません。お願いします。
Xin lỗi. Nhờ anh.
[Thay thế vị trí (1), (2)]
1.Audio
(1) 忙しそうです
(2) 手伝います
2.Audio
(1) 雨です
(2) 傘を 貸します

A:(1)ベトナム料理を 召し上がった ことが ありますか。
Anh đã từng ăn món Việt Nam chưa?
B: いいえ、ありません。
Chưa, tôi chưa ăn.
A:では、今度 私が (2)ご案内します。
Vậy thì lần sau tôi xin được dẫn đi.
[Thay thế vị trí (1), (2)]
1.Audio
(1) 歌舞伎を 見ます
(2) 招待します
2.Audio
(1) 松本部長に 会います
(2) 紹介します

A:はい、IMCで ございます。
Vâng, công ty IMC xin nghe.
B: 田中と 申しますが、ミラーさんは いらっしゃいますか。
Tôi tên Tanaka, Anh Miller có ở đó không?
A:ミラーは ただ今 出かけて おりますが・・・・。
Anh Miller bây giờ vừa ra ngoài,…
B:そうですか。じゃ、また お電話します。
Vậy à. Vậy tôi xin phép gọi lại sau.
[Thay thế vị trí gạch dưới ]
1.Audio
金曜日まで 休みを 取ります
2.Audio
ただ今 席を 外します









![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)