JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 C

[ 練習 C ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

Share on FacebookShare on Twitter

Đàm thoại 1

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai50_rsc1.mp3
A:(1)重じゅうそうですね。(2)お持もちしましょうか。

  Có vẻ nặng nhỉ. Tôi xách nhé?

B: すみません。お願ねがいします。

  Xin lỗi. Nhờ anh.

[Thay thế vị trí (1), (2)]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai50_rsc1_1.mp3
(1) 忙いそがしそうです

(2) 手伝てつだいます

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai50_rsc1_2.mp3
(1) 雨あめです

(2) 傘かさを 貸かします

Đàm thoại 2

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai50_rsc2.mp3
A:(1)ベトナム料理りょうりを 召めし上あがった ことが ありますか。

  Anh đã từng ăn món Việt Nam chưa?

B: いいえ、ありません。

  Chưa, tôi chưa ăn.

A:では、今度こんど 私わたしが (2)ご案内あんないします。

  Vậy thì lần sau tôi xin được dẫn đi.

[Thay thế vị trí (1), (2)]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai50_rsc2_1.mp3
(1) 歌舞伎かぶきを 見みます

(2) 招待しょうたいします

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai50_rsc2_2.mp3
(1) 松まつ本部長ほんぶちょうに 会あいます

(2) 紹介しょうかいします

Đàm thoại 3

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai50_rsc3.mp3
A:はい、IMCで ございます。

  Vâng, công ty IMC xin nghe.

B: 田中たなかと 申もうしますが、ミラーさんは いらっしゃいますか。

  Tôi tên Tanaka, Anh Miller có ở đó không?

A:ミラーは ただ今いま 出でかけて おりますが・・・・。

  Anh Miller bây giờ vừa ra ngoài,…

B:そうですか。じゃ、また お電話でんわします。

  Vậy à. Vậy tôi xin phép gọi lại sau.

[Thay thế vị trí gạch dưới ]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai50_rsc3_1.mp3
金曜日きんようびまで 休やすみを 取とります

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai50_rsc3_2.mp3
ただ今いま 席せきを 外はずします
Previous Post

[ Ngữ Pháp ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

Next Post

みえる

Related Posts

練習 C

[ 練習 C ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

練習 C

[ 練習 C ] Bài 6 : いっしょにいきませんか

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 23 : どうやって行きますか

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 18 : 趣味はなんですか

練習 C

[ 練習 C ] Bài 2 : ほんの気持ちです

練習 C

[ 練習 C ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

Next Post
あいだ -1

みえる

Recent News

[ JPO Tin Tức ] ADHDという障害がある子どもの脳に同じ特徴が見つかる

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 31 : ~ようなきがする~(~ような気がする) Có cảm giác là, dường như là…..

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 31

あいだ-2

ずにはすまない

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 発 ( Phát )

Sake Nhật Bản: Bí Quyết Tinh Hoa Từ Nước, Gạo Và Nấm Koji!

Sake Nhật Bản: Bí Quyết Tinh Hoa Từ Nước, Gạo Và Nấm Koji!

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 21 : ~たものだ~ ( Thường hay… )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 64 : ~ずくめ ( Chỉ, toàn, mới )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 爆 ( Bộc )

[ Từ vựng N5 ] Bài 1

[ Từ vựng N5 ] Bài 3

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.