
A:ミラーさん、いっしょに 帰りませんか。
Anh Miller, cùng về nhé?
B: まだ 少し 仕事が あるんです。
Tôi vẫn còn chút việc.
A:(1)あと 何分ぐらいで (2)終わりそうですか。
Mấy phút nữa sẽ xong vậy?
B:(3)15分ぐらいで (1)終わると 思います。
Tôi nghĩ khoảng 15 phút sẽ xong.
A:そうですか。じゃ 待って います。
Vậy à. Vậy tôi sẽ đợi.
[Thay thế vị trí (1), (2), (3)]
1.Audio
(1) あと どのくらい
(2) かかります
(3) 20分ぐらい
2.Audio
(1) 何時ごろ
(2) 帰れます
(3) もうすぐ

A:(1)うれしそうですね。何か いい ことが あったんですか。
Trông có vẻ vui nhỉ. Có chuyện gì tốt à?
B: ええ。実は (2)きのう 子どもが 生まれたんです。
Vâng. Thật sự thì vì hôm qua con tôi đã sinh rồi.
A:そうですか。それは (3)おめでとう ございます。
Vậy sao? Xin chúc mừng anh.
[Thay thế vị trí (1), (2), (3)]
1.Audio
(1) 楽しいです
(2) あしたから 海外旅行に 行きます
(3) 楽しみですね
2.Audio
(1) 幸せです
(2) 来月 結婚します
(3) おめでとう ございます

A:ちょっと 郵便局へ 行って 来ます。
Tôi đi đến bưu điện chút rồi về.
B: じゃ、この 荷物を 取って 来て いただけませんか。
Vậy thì có thể lấy về giúp tôi món hàng này không?
A:いいですよ。
Được chứ.
[Thay thế vị trí gạch chân ]
1.Audio
はがきを 5枚 買います
2.Audio
この 手紙を 出します










![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)