JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 C

[ 練習 C ] Bài 43 : やきしそうですね。

Share on FacebookShare on Twitter

Đàm thoại 1

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai43_rsc1.mp3
A:ミラーさん、いっしょに 帰かえりませんか。

  Anh Miller, cùng về nhé?

B: まだ 少すこし 仕事しごとが あるんです。

  Tôi vẫn còn chút việc.

A:(1)あと 何分なんふんぐらいで (2)終おわりそうですか。

  Mấy phút nữa sẽ xong vậy?

B:(3)15分ぶんぐらいで (1)終おわると 思おもいます。

  Tôi nghĩ khoảng 15 phút sẽ xong.

A:そうですか。じゃ 待まって います。

  Vậy à. Vậy tôi sẽ đợi.

[Thay thế vị trí (1), (2), (3)]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai43_rsc1_1.mp3
(1) あと どのくらい

(2) かかります

(3) 20分ぶんぐらい

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai43_rsc1_2.mp3
(1) 何時なんじごろ

(2) 帰かえれます

(3) もうすぐ

Đàm thoại 2

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai43_rsc2.mp3
A:(1)うれしそうですね。何なにか いい ことが あったんですか。

  Trông có vẻ vui nhỉ. Có chuyện gì tốt à?

B: ええ。実じつは (2)きのう 子こどもが 生うまれたんです。

  Vâng. Thật sự thì vì hôm qua con tôi đã sinh rồi.

A:そうですか。それは (3)おめでとう ございます。

  Vậy sao? Xin chúc mừng anh.

[Thay thế vị trí (1), (2), (3)]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai43_rsc2_1.mp3
(1) 楽たのしいです

(2) あしたから 海外旅行かいがいりょこうに 行いきます

(3) 楽たのしみですね

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai43_rsc2_2.mp3
(1) 幸しあわせです

(2) 来月らいげつ 結婚けっこんします

(3) おめでとう ございます

Đàm thoại 3

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai43_rsc3.mp3
A:ちょっと 郵便局ゆうびんきょくへ 行いって 来きます。

  Tôi đi đến bưu điện chút rồi về.

B: じゃ、この 荷物にもつを 取とって 来きて いただけませんか。

  Vậy thì có thể lấy về giúp tôi món hàng này không?

A:いいですよ。

  Được chứ.

[Thay thế vị trí gạch chân ]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai43_rsc3_1.mp3
はがきを 5枚びら 買かいます

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai43_rsc3_2.mp3
この 手紙てがみを 出だします
Previous Post

[ Ngữ Pháp ] Bài 43 : やきしそうですね。

Next Post

よる

Related Posts

練習 C

[ 練習 C ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 8 : そろそろ失礼します

練習 C

[ 練習 C ] Bài 31 : インターネットを始めようと思っています

練習 C

[ 練習 C ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

練習 C

[ 練習 C ] Bài 1 : はじめまして

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 14 : 梅田まで行ってください

Next Post
あいだ-2

よる

Recent News

Bài 6 : Nhà anh/chị ở đâu ?

あいだ -1

あれで

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 12 : Các động từ thể TA

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 33

あいだ -1

にしても

[ 練習 A ] BÀI 23 : どうやって行きますか

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 36 : ~ずに ( không làm gì )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 43 : ~として~ ( Xem như là, với tư cách là )

あいだ -1

にそくして

[ 会話 ] BÀI 14 : 梅田まで行ってください

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.