
A:夏休み、どこか 行きますか。
Kỳ nghỉ hè, có đi đâu không?
B: ええ。外国へ 行こうと 思って いるんですが・・・・。
Ừ, Tôi đang tính đi nước ngoài…
A:いいですね。どこへ 行くんですか。
Hay đấy. Đi đâu vậy?
B:今 考えて いる ところです。
Bây giờ tôi vẫn đang suy nghĩ.
[Thay thế vị trí gạch chân ]
1.Audio
旅行社の 人に いろいろ 聞きます
2.Audio
いろいろ パンフレットを 見ます

A:(1)大学は どうですか。
Trường đại học thế nào?
B: 先月 (2)授業が 始まった ばかりですから、まだ よく わかりません。
Tháng trước vừa mới bắt đầu nên vẫn còn chưa biết rõ lắm.
A:そうですね。初めは 大変かも しれませんが、頑張って ください。
Thế à. Ban đầu thì có lẽ sẽ vất vả nhưng hãy cố lên.
B:はい。
Vâng.
[Thay thế vị trí (1), (2)]
1.Audio
(1) 研究
(2) 大学院に 入ります
2.Audio
(1) 新しい 仕事
(2) 始めます

A:ミラーさん、(1)きょう 来るでしょうか。
Anh Miller hôm nay chắc sẽ đến chứ?
B: (1)来る はずですよ。(2)きのう 電話が ありましたから。
Chắc chắn sẽ đến mà. Vì hôm qua đã có điện thoại mà.
A:じゃ、大丈夫ですね。
Vậy thì ổn rồi nhỉ.
[Thay thế vị trí (1), (2)]
1.Audio
(1) 道が わかります
(2) きのう 地図を 渡しました
2.Audio
(1) 一人で 来られます
(2) まえに 来た ことが あります













![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)
