JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 C

[ 練習 C ] Bài 46 : もうすぐ 着く はずです。

Share on FacebookShare on Twitter

Đàm thoại 1

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai46_rsc1.mp3
A:夏休なつやすみ、どこか 行いきますか。

  Kỳ nghỉ hè, có đi đâu không?

B: ええ。外国がいこくへ 行いこうと 思おもって いるんですが・・・・。

  Ừ, Tôi đang tính đi nước ngoài…

A:いいですね。どこへ 行いくんですか。

  Hay đấy. Đi đâu vậy?

B:今いま 考かんがえて いる ところです。

  Bây giờ tôi vẫn đang suy nghĩ.

[Thay thế vị trí gạch chân ]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai46_rsc1_1.mp3
旅行社りょこうしゃの 人ひとに いろいろ 聞ききます

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai46_rsc1_2.mp3
いろいろ パンフレットを 見みます

Đàm thoại 2

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai46_rsc2.mp3
A:(1)大学だいがくは どうですか。

  Trường đại học thế nào?

B: 先月せんげつ (2)授業じゅぎょうが 始はじまった ばかりですから、まだ よく わかりません。

  Tháng trước vừa mới bắt đầu nên vẫn còn chưa biết rõ lắm.

A:そうですね。初はじめは 大変たいへんかも しれませんが、頑張がんばって ください。

  Thế à. Ban đầu thì có lẽ sẽ vất vả nhưng hãy cố lên.

B:はい。

  Vâng.

[Thay thế vị trí (1), (2)]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai46_rsc2_1.mp3
(1) 研究けんきゅう

(2) 大学院だいがくいんに 入はいります

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai46_rsc2_2.mp3
(1) 新あたらしい 仕事しごと

(2) 始はじめます

Đàm thoại 3

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai46_rsc3.mp3
A:ミラーさん、(1)きょう 来くるでしょうか。

  Anh Miller hôm nay chắc sẽ đến chứ?

B: (1)来くる はずですよ。(2)きのう 電話でんわが ありましたから。

  Chắc chắn sẽ đến mà. Vì hôm qua đã có điện thoại mà.

A:じゃ、大丈夫だいじょうぶですね。

  Vậy thì ổn rồi nhỉ.

[Thay thế vị trí (1), (2)]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai46_rsc3_1.mp3
(1) 道みちが わかります

(2) きのう 地図ちずを 渡わたしました

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai46_rsc3_2.mp3
(1) 一人ひとりで 来こられます

(2) まえに 来きた ことが あります
Previous Post

[ Ngữ Pháp ] Bài 46 : もうすぐ 着く はずです。

Next Post

Chữ 草 ( Thảo )

Related Posts

練習 C

[ 練習 C ] Bài 38 : 片づけるのは好きなんです

練習 C

[ 練習 C ] Bài 32 : 病気かもしれません

練習 C

[ 練習 C ] Bài 43 : やきしそうですね。

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 23 : どうやって行きますか

練習 C

[ 練習 C ] Bài 9 : 残念です

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 20 : 夏休みはどうするの?

Next Post
Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 草 ( Thảo )

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 105 : ~にくわえて(~に加えて)Thêm vào, cộng thêm, không chỉ…và còn

あいだ-2

とする ( Mẫu 1 )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 29 : CHIKAKU DE MIRU TO, ÔKII DESU NE (Khi nhìn gần, trông lớn nhỉ!)

あいだ-2

もと

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 12: スポーツをしますか

あいだ -1

かもわからない

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 27 : 風邪をひいたみたいです ( Hình như tôi bị cảm. )

あいだ -1

きり

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 65 : ~うえに~(~上に) Không chỉ…hơn nữa

グアテマラで火山が噴火 4000人に逃げるように言う

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.