*Ví dụ:
首になるのがこわいから、社長にあえて逆らおうとする人は誰もいない
Vì sợ bị sa thải nên không có ai dám chống lại giám đốc
私はまた風邪をひかいないようにと、あえて部屋から出ようとしない。
Vì không muốn bị cảm lại nên tôi không dám ra khỏi phòng
私はあえて皆さんに規則の見直しを提案したいと思います。
Tôi muốn mạnh dạn đề nghị các anh xem xét lại các quy định
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 24 : ~へ~を~に行 ( Đi đến….để làm gì )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC24.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

