JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 文型-例文

[ 文型-例文 ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか?

Share on FacebookShare on Twitter
  • 文型
  • 例文

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/22-2-Bunkei.mp3

① これは ミラーさんが 作つくった ケーキです。
  Đây là cái bánh mà anh Miller đã làm.

 

② あそこに いる 人ひとは ミラーさんです。
  Người ở đằng kia là anh Miller.

 

③ きのう 習ならった ことばを 忘わすれました。
  Tôi đã quên từ vựng học hôm qua.

 

④ 買かい物ものに 行いく 時間じかんが ありません。
  Tôi không có thời gian đi mua sắm.

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/22-3-Reibun.mp3

① これは 万里ばんりの 長城ちょうじょうで 取とった 写真しゃしんです。
  Đây là bức ảnh tôi chụp ở Vạn Lý Trường Thành.

  … そうですか。 すごいですね。
  …Thế à. Hay quá nhỉ.

 

② カリナさんが かいた 絵えは どれですか。
  Bức tranh mà chị Karina vẽ là bức nào?

  … あれです。 あの 海うみの 絵えです。
  …Bức kia. Bức tranh biển kia.

 

③ あの 着物きものを 着きて いる 人ひとは だれですか。
  Người đang mặc cái áo kimono kia là ai?

  … 木村きむらさんです。
  …Là chị Kimura.

 

④ 山田やまださん、奥おくさんに 初はじめて 会あった 所ところは どこですか。
  Anh Yamada, chỗ lần đầu tiên anh gặp vợ anh là chỗ nào?

  … 大坂城おおさかじょうです。
  …Là thành Osaka.

 

⑤ 木村きむらさんと 行いった コンサートは どうでしたか。
  Buổi hòa nhạc mà anh/chị đi cùng với chị Kimura thế nào?

  … とても よかったです。
  …Rất thú vị.

 

⑥ どう しましたか。

  Có chuyện gì thế?

  … きのう 買かった 傘かさを なくしました。
  …Tôi đánh mất cái ô mua ngày hôm qua.

 

⑦ どんな うちが 欲ほしいですか。
  Anh/chị muốn nhà như thế nào?

  … 広ひろい 庭にわが ある うちが 欲ほしいです。
  …Tôi muốn một cái nhà có vườn rộng.

 

⑧ 今晩こんばん 飲のみに いきませんか。
  Tối nay anh/chị có đi uống với tôi không?

  …すみません。今晩こんばんは ちょっと 友達ともだちに 会あう 約束やくそくが あります。
  …Xin lỗi, tối nay tôi có hẹn gặp bạn rồi.

Previous Post

[ 文型-例文 ] BÀI 21 : 私もそうと思います

Next Post

[ 文型-例文 ] BÀI 23 : どうやって行きますか

Related Posts

文型-例文

[ 文型-例文 ] BÀI 23 : どうやって行きますか

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 46 : もうすぐ 着く はずです。

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 6 : いっしょにいきませんか

文型-例文

[ 文型-例文 ] BÀI 19 : ダイエットは明日からします

文型-例文

[ 文型-例文 ] BÀI 15 : ご家族は?

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 37 : 海を埋め立てて造られました

Next Post

[ 文型-例文 ] BÀI 23 : どうやって行きますか

Recent News

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 車 ( Xa )

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 20 : Động từ thể TA + KOTO GA ARIMASU

あいだ -1

が ( Mẫu 2 )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 40 : 休みの日は何をしているんですか? ( Ngày nghỉ cậu làm gì? )

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 14: どんなものが食べたいですか

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 31 : Thể kính ngữ O và GO

あいだ-2

よく

あいだ -1

けれども

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

あいだ -1

それはそうと

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.