① これは ミラーさんが 作った ケーキです。
Đây là cái bánh mà anh Miller đã làm.
② あそこに いる 人は ミラーさんです。
Người ở đằng kia là anh Miller.
③ きのう 習った ことばを 忘れました。
Tôi đã quên từ vựng học hôm qua.
④ 買い物に 行く 時間が ありません。
Tôi không có thời gian đi mua sắm.
① これは 万里の 長城で 取った 写真です。
Đây là bức ảnh tôi chụp ở Vạn Lý Trường Thành.
… そうですか。 すごいですね。
…Thế à. Hay quá nhỉ.
② カリナさんが かいた 絵は どれですか。
Bức tranh mà chị Karina vẽ là bức nào?
… あれです。 あの 海の 絵です。
…Bức kia. Bức tranh biển kia.
③ あの 着物を 着て いる 人は だれですか。
Người đang mặc cái áo kimono kia là ai?
… 木村さんです。
…Là chị Kimura.
④ 山田さん、奥さんに 初めて 会った 所は どこですか。
Anh Yamada, chỗ lần đầu tiên anh gặp vợ anh là chỗ nào?
… 大坂城です。
…Là thành Osaka.
⑤ 木村さんと 行った コンサートは どうでしたか。
Buổi hòa nhạc mà anh/chị đi cùng với chị Kimura thế nào?
… とても よかったです。
…Rất thú vị.
⑥ どう しましたか。
Có chuyện gì thế?
… きのう 買った 傘を なくしました。
…Tôi đánh mất cái ô mua ngày hôm qua.
⑦ どんな うちが 欲しいですか。
Anh/chị muốn nhà như thế nào?
… 広い 庭が ある うちが 欲しいです。
…Tôi muốn một cái nhà có vườn rộng.
⑧ 今晩 飲みに いきませんか。
Tối nay anh/chị có đi uống với tôi không?
…すみません。今晩は ちょっと 友達に 会う 約束が あります。
…Xin lỗi, tối nay tôi có hẹn gặp bạn rồi.













![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)