Cấu trúc
ぬく…. ( Tới cùng /… cặn kẽ )
[R-ぬく]
Ví dụ
① 苦しかったが最後まで走りぬいた。
Tuy vất vả, nhưng tôi đã chạy đến cùng.
② 一度始めたからには、あきらめずに最後までやりぬこう。
Một khi đã bắt đầu, thì đừng bỏ cuộc, mà hãy làm tới cùng.
③ 考え抜いた結果の決心だからもう変わることはない。
Vì đây là quyết tâm mà tôi có được sau khi đã suy nghĩ cặn kẽ, nên dứt khoát không có chuyện thay đổi.
④ この長い漂流を耐え抜くことができたのは、「ここで死にたくない」という強い気持ちがあったからだと思います。
Tôi có thể chịu đựng đến cùng sự trôi dạt dài ngày này, có lẽ là do lúc đó tôi đã quyết chí “không chịu chết ở đây”.
Ghi chú :
Có nghĩa là “làm xong tất cả và trọn vẹn một hành động hay một quá trình cần thiết”. Nhấn mạnh nghĩa “hoàn thành sau khi chịu đựng gian khổ”.
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)

