Cấu trúc
にどと…ない không… lần thứ 2
[にどとV-ない]
Ví dụ
① こんな恐ろしい思いは二度としたくない。
Cái kinh nghiệm khủng khiếp này, tôi không muốn trải qua lần thứ hai.
② 同じ間違いは二度と犯さないようにしましょう。
Chúng ta hãy cố gắng đừng phạm cùng một lỗi lầm, lần thứ hai.
③ こんなチャンスは二度と訪れないだろう。
Một cơ hội như thế này, có lẽ sẽ không đến lần thứ hai.
④ あんなサービスの悪いレストランには二度と行きたくない。
Cái nhà hàng phục vụ tệ như thế, tôi không muốn tới lần thứ hai.
⑤ 今、別れたら、あの人にはもう二度と会えないかもしれない。
Bây giờ, chia tay rồi, không chừng tôi không còn có thể gặp lại người ấy lần thứ hai.
Ghi chú:
Dùng để phủ định mạnh mẽ: 「絶対に…ない」(tuyệt đối không…), 「決して繰り返さない」(nhất quyết không lặp lại).
Có thể bạn quan tâm



![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)