JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

仕事の途中に少し寝て休むことができる「睡眠カフェ」

仕事の途中に少し寝て休むことができる「睡眠カフェ」
Share on FacebookShare on Twitter

仕事しごとの途中とちゅうに少すこし寝ねて休やすむことができる「睡眠すいみんカフェ」

*****

食たべ物ものの会社かいしゃのネスレが、仕事しごとの途中とちゅうなどに少すこし寝ねて休やすむことができる「睡眠すいみんカフェ」という店みせを東京都とうきょうと品川区しながわくに作つくりました。

店みせにはベッドが6台だいと、背中せなかの部分ぶぶんが後うしろに倒たおれるいすが4つあります。隣となりの人ひとから見みえないように、カーテンのような物ものもあります。

利用りようする時間じかんの長ながさは5つのコースから選えらびます。1時間じかんのコースは寝ねる前まえにカフェインが入はいっていないコーヒー、起おきたあとにカフェインが入はいったコーヒーが1杯ぱいずつ出でて、1500円えんです。

ネスレは、仕事しごとをしている人ひとなど寝ねる時間じかんが足たりない人ひとに店みせを利用りようしてほしいと言いっています。

単語たんご

部分

    1.全体ぜんたいを、いくつかに分わけたものの一ひとつ。

Jpoonline

Có thể bạn quan tâm

  • Những địa danh nổi tiếng Bồ Đào Nha nhất định bạn nên biết
  • Giải đáp: Nghiện tình dục có nguy hại không?
  • Có nên chọn rượu vang thốt nốt làm quà biếu tặng?
  • [ Giáo Trình Shadowing ] Bài 34
  • [ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 23
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật仕事日本ニュース
Previous Post

[ JPO ニュース ] コンビニを経営する人の団体 「営業時間を短くしたい」

Next Post

日産のゴーン前会長が拘置所から出る

Related Posts

JPO Tin Tức

東京オリンピックのチケット 申し込みが始まる

JPO Tin Tức

日本航空 予約を多く受け付けて飛行機が出発できなくなる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

「4月から5月の長い休みの前に銀行の用事はしておいて」

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 「元号が変わるので料金が変わる」うそのメールが見つかる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 新しい元号「令和」が名前に入っている会社は31ある

京都市のお寺などで観光に来た人が猿にかまれる
JPO Tin Tức

京都市のお寺などで観光に来た人が猿にかまれる

Next Post
日産のゴーン前会長が拘置所から出る

日産のゴーン前会長が拘置所から出る

Recent News

あいだ-2

のは…だ

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 外 ( Ngoại )

あいだ -1

ている

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 36 : Động từ thể NAI bỏ NAI + NAKEREBA NARIMASEN

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 25 : ~てください~ ( Hãy )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 25 : ~てください~ ( Hãy )

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 24 : Động từ thể NAI + DE KUDASAI

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 50 : ~にかぎる~(~に限る) ( Chỉ có, chỉ giới hạn ở, tốt nhất )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 63 : ~Vる・ないようにする ( Sao cho , sao cho không )

Chữ 好 ( Hảo )

Chữ 若 ( Nhược )

[ Kanji Minna ] Bài 16 : 使い方を教えてください ( Làm ơn chỉ cho tôi cách dùng )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.