JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 9

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

Câu 1

Gốc:  春はるは来きました。三人さんにんの人ひとがお日様ひさまを見みています

Dịch : Mùa xuân đến rồi. Ba người đang người ngắm mặt trời.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
春はるmùa xuân
春休みはるやすみkỳ nghỉ xuân
春学期はるがっきhọc kỳ xuân
春巻はるまきchả giò, gỏi cuốn
春分しゅんぶんxuân phân
青春せいしゅんthanh xuân, tuổi xuân
春夏秋冬しゅんかしゅうとうXuân hạ thu đông

Câu 2

Gốc:  夏なつは暑あついので、人ひとが日陰ひかげでぐったりしています

Dịch : Vì mùa hè quá nóng, nên con người mệt lử dưới bóng râm.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
夏なつmùa hè
夏休みなつやすみkỳ nghỉ hè
夏服なつふくquần áo mùa hè
真夏まなつgiữa mùa hè
初夏しょかđầu mùa hè
夏至げしhạ chí
春夏秋冬しゅんかしゅうとうXuân hạ thu đông

Câu 3

Gốc:  秋あきになると、稲いねが実みのり、葉はは日ひの色いろになります

Dịch : Thu đến, lúa đơm bông, lá cây chuyển sang màu của lửa.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
秋あきmùa thu
秋学期あきがっきhọc kỳ mùa thu
秋風あきかぜgió thu
秋分しゅうぶんthu phân
晩秋ばんしゅうcuối thu
春夏秋冬しゅんかしゅうとうXuân hạ thu đông

Câu 4

Gốc:  冬ふゆは氷こおりの上うえを歩あるくと滑すべります

Dịch : Sẽ rất trơn trượt khi đi trên băng vào mùa đông.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
冬ふゆmùa đông 
冬休みふゆやすみkỳ nghỉ đông
真冬まふゆgiữa mùa đông
冬至とうじđông chí
冬眠とうみんngủ đông 
暖冬だんとうmùa đông ấm áp
春夏秋冬しゅんかしゅうとうXuân Hạ Thu Đông

Câu 5

Gốc:  十月じゅうがつ十日とおかの朝あさです

Dịch : Buổi sáng ngày 10 tháng 10.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
朝あさsáng, buổi sáng
毎朝まいあさmỗi sáng
今朝けさsáng nay
朝ご飯あさごはんbữa (cơm) sáng, bữa ăn sáng
朝食ちょうしょくbữa ăn sáng
朝寝坊するあさねぼうするngủ dậy muộn
朝刊ちょうかんbáo sáng
北朝鮮きたちょうせんBắc Triều Tiên

Câu 6

Gốc:  昼ひる、日ひが高たかくなると、日ひよけをつるします

Dịch : Khi mặt trời lên cao vào buổi trưa chúng ta sẽ treo những tấm bạt che nắng lên.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
昼ひるtrưa, buổi trưa
昼間ひるまban ngày
昼休みひるやすみnghỉ trưa
昼ご飯ひるごはんcơm trưa, bữa ăn trưa
昼食ちゅうしょくbữa ăn trưa
昼寝ひるねsự ngủ trưa; sự nghỉ trưa

Câu 7

Gốc:  夕方ゆうがた、月つきと鳥とりが見みえます

Dịch : Vào xế chiều bạn sẽ thấy mặt trăng và chim chóc.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
夕方ゆうがたbuổi chiều, xế chiều, xế tà
夕日ゆうひtà dương; mặt trời ban chiều
夕食ゆうしょくbữa ăn tối
七夕たなばたlễ Thất Tịch
夕刊ゆうかんbáo chiều
夕立ゆうだちcơn mưa rào (ban đêm)
一朝一夕いっちょういっせきtrong khoảng thời gian rất ngắn.

Câu 8

Gốc:  旗はたのある方ほうへ行いってください

Dịch : Vui lòng đi theo hướng của lá cờ.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
読み方よみかたcách đọc
夕方ゆうがたbuổi chiều, xế chiều, xế tà
あの方あのかたngài kia, vị kia (cách nói lịch sự)
両方りょうほうcả 2 phía, cả 2 bên
方法ほうほうphương pháp; biện pháp; cách thức
方向ほうこうphương hướng
方言ほうげんphương ngôn; tiếng địa phương
長方形ちょうほうけいhình chữ nhật

Câu 9

Gốc:  晩ばんにならないうちに、急いそいで家いえに帰かえります

Dịch : Hối hả về nhà trong lúc trời chưa tối.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
晩ばんbuổi tối, ban đêm
今晩こんばんtối nay
毎晩まいばんmỗi tối
晩ご飯ばんごはんcơm tối, bữa ăn tối
晩婚ばんこんhôn nhân muộn, sự kết hôn muộn
晩年ばんねんnhững năm cuối đời

Câu 10

Gốc:  夜よる、帽子ぼうしをかぶった人ひとが月つきと雲くもを見みています

Dịch : Buổi tối, một người đội mũ ngắm trăng và mây.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
夜よるtối, buổi tối, đêm
今夜こんやtối nay, đêm nay
夜中よなかnửa đêm
夜明けよあけrạng sáng, bình minh
深夜しんやđêm khuya
夜食やしょくbữa ăn khuya nhẹ 
徹夜するてつやするthức trắng đêm

Câu 11

Gốc:  心臓しんぞうが動うごいています

Dịch : Trái tim đang đập.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
心こころcon tim, tấm lòng
安心するあんしんするan tâm, yên tâm
心配するしんぱいするlo âu; lo lắng
中心ちゅうしんtrung tâm
熱心なねっしんなnhiệt tình, nhiệt tâm
感心するかんしんするngưỡng mộ, khâm phục
心理学しんりがくtâm lý học

Câu 12

Gốc:  手ての形かたちです

Dịch : Hình dạng của bàn tay.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
手てtay, bàn tay
下手なへたなdở, kém
上手なじょうずなgiỏi, hay
手紙てがみbức thư, thư từ
お手洗いおてあらいnhà vệ sinh
切手きってcon tem
手伝うてつだうgiúp đỡ
歌手かしゅうca sĩ

Câu 13

Gốc:  足あしを伸のばして走はしりましょう

Dịch : Chúng ta hãy duỗi chân chạy nào!

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
足あしchân
足りるたりるđủ
足すたすcộng
一足いっそくmột đôi (giày)
水不足みずぶそくthiếu nước
遠足えんそくdu ngoạn, dã ngoại
満足まんぞくsự thoả mãn, hài lòng
足音あしおとtiếng bước chân

Câu 14

Gốc:  体からだにけがをしたら、包帯ほうたいを巻まいて休やすみましょう

Dịch : Khi cơ thể bị thương thì chúng ta băng bó lại rồi nghỉ ngơi (休).

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
体からだthân thể, cơ thể
体重たいじゅうthể trọng, cân nặng
体操たいそうthể thao
体温たいおんnhiệt độ cơ thể
全体ぜんたいtoàn thể
団体だんたいđoàn thể, tập thể
世間体せけんたいđịa vị, tiếng tăm, danh tiếng
体調たいちょうtình trạng cơ thể, sức khoẻ

Câu 15

Gốc:  首くびの長ながい人ひとの形かたちです

Dịch : Hình dáng của người cổ dài.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
首くびcổ
首になるくびになるbị sa thải, bị đuổi việc
手首てくびcổ tay
首相しゅしょうthủ tướng
首都しゅとthủ đô
首位しゅいvị trí đầu tiên, đứng đầu
部首ぶしゅbộ (trong chữ Hán)

Câu 16

Gốc:  道みちで首くびを長ながくしてだれか待まっています

Dịch : Đang dài cổ đợi ai đó trên đường.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
道みちđường đi, con đường
片道かたみちmột chiều; một lượt
書道しょどうthư pháp
柔道じゅうどうmôn võ Judo
北海道ほっかいどHokkaido
道具どうぐđạo cụ, dụng cụ, phương tiện
歩道ほどうvỉa hè, lề đường
近道ちかみちđường tắt; lối tắt

Previous Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 7 : ~ないで~ ( Xin đừng )

Next Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 8 : ~によって~( Do , vì , bởi , tùy vào )

Related Posts

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 14

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 30

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 3

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 23

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 8

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 16

Next Post
[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 8 : ~によって~( Do , vì , bởi , tùy vào )

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 52 : ~おいて~(~於いて)( Ở, tại, trong ( thời điểm, thời gian) )

あいだ -1

きる

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 義 ( Nghĩa )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 7 : SHÛKURÎMU WA ARIMASU KA ( Có bánh su kem không ạ? )

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 24: トイレはどこですか

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 外 ( Ngoại )

[ Từ Vựng ] Bài 30 : チケットを予約しておきます

Sự may mắn của người trao và nhận lì xì là gì?

Sự may mắn của người trao và nhận lì xì là gì?

あいだ-2

といけない

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 54 : ~ものの~ ( Mặc dù …..nhưng mà )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.