アンナ : 誰が結婚するんですか。
Ai kết hôn đấy ạ?
さくら : 静岡の友だち。
Một người bạn ở Shizuoka.
アンナ : へえ。いつですか。
Ôi, thế à! Bao giờ thế ạ?
さくら : 来月20日よ。アンナも一緒に静岡に行かない?
Ngày 20 tháng sau đấy. Anna có đi cùng chị đến Shizuoka không?
1.Động từ thể NAI?
+ Dùng động từ thể NAI và khi nói lên giọng là cách nói thân mật để rủ ai đó làm việc gì.
Ví dụ:
ISSHO NI EIGA O MINAI? ( Xem phim với tôi không?)
Nói lịch sự
ISSHO NI EIGA O MIMASEN KA. ( Bạn có cùng xem phim với tôi không?)
MINAI => thể NAI của động từ MIMASU ( Xem )
2.Các Ngày trong tháng
Mồng 1 : TSUITACHI
Mồng 2 : FUTSUKA
Mồng 3 : MIKKA
Mồng 4 : YOKKA
Mồng 5 : ITSUKA
Mồng 6 : MUIKA
Mồng 7 : NANOKA
Mồng 8 : YÔKA
Mồng 9 : KOKONOKA
Mồng 10 : TÔKA
NGÀY 11 : JUUCHINICHI
NGÀY 20 : HATSUKA
NGÀY 24 : NIJUUYOKKA
WAN WAN

Tiếng chó sủa gâu gâu
NYÂ NYÂ

Tiếng mèo kêu meo meo


![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 32 : ~なくちゃいけない~ ( Không thể không (phải) )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC32.jpg)