Cấu trúc
ときには ( Có lúc / có khi )
Ví dụ
① 生真面目な彼だが、時には冗談をいうこともある。
Anh ấy là người nghiêm túc nhưng cũng có khi nói đùa.
② 私だって時には人恋しくなることもある。
Ngay như tôi cũng có lúc thấy muốn có người chuyện trò.
③ いつも明るい人だが、時に機嫌の悪いこともある。
Anh ấy là người lúc nào cũng vui vẻ nhưng cũng có lúc cau có.
④ 専門家でも、時に失敗する場合もある。
Ngay cả chuyên gia cũng có khi thất bại.
Ghi chú :
Mang ý nghĩa “không phải thường xuyên như vậy, cũng có khi”. Trợ từ 「は」 có thể lược bỏ như trong ví dụ (3), (4).
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)