Cấu trúc
といったらありはしない
(… hết chỗ nói /… hết sức )
[Nといったらありはしない] [A-いといったらありはしない]
Ví dụ
① この年になってから一人暮らしを始める心細さといったらありはしない。
Đã ở tuổi này, mà tôi lại bắt đầu sống một mình nên lo hết chỗ nói.
② 彼女はこっちが立場上断れないとわかっていて、わざといやな仕事を押しつけてくるのだ。くやしいといったらありはしない。
Cô ấy biết rằng ở cương vị của tôi thì không thể từ chối được, nên cố tình ép tôi làm việc này. Tức hết chỗ nói.
Ghi chú :
Hầu như đồng nghĩa với 「といったらない」 nhưng chỉ được dùng khi đề cập đến những việc bị đánh giá là xấu. Từ dùng trong văn viết.
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
