Cấu trúc 1
Nいご (sau đó )
Ví dụ:
① あの事件以後、そこを訪れる人はほとんどいなくなった。
Sau vụ đó, hầu như không có ai đến thăm nơi ấy nữa.
② 8時以後は外出禁止です。
Sau 8 giờ, cấm không được ra ngoài.
Ghi chú:
Diễn đạt thời gian sau thời điểm xảy ra một sự việc, hoặc một thời gian nào đó.
Cấu trúc 2
いご từ nay trở đi
Ví dụ:
① 以後私達はこの問題に関しては手を引きます。
Từ nay trở đi, chúng tôi sẽ không can dự vào vấn đề này nữa.
② 以後この話はなかったことにしてください。
Kể từ nay, xin hãy xem như là đã không có chuyện này.
③ 以後よろしく。
Từ nay trở đi rất mong được quý vị quan tâm giúp đỡ.
Ghi chú:
Có nghĩa là “từ rày về sau”, “từ nay trở đi”.
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
