[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 23

——————-第23課_1番——————-

Nhớ những điều đã thấy ở trường.

KanjiHiraganaNghĩa
覚えるおぼえるhọc thuộc; nhớ
感覚かんかくcảm giác
目が覚めるめがさめるtỉnh dậy; tỉnh giấc
自覚するじかくするtự giác, nhận ra, tỉnh ngộ
味覚みかくvị giác 
視覚しかくthị giác
目覚まし時計めざましどけいđồng hồ báo thức

——————-第23課_2番——————-

Tôi đã quên xây bức tường bên phải.

 

KanjiHiraganaNghĩa
忘れるわすれるquên; lãng quên
忘れ物わすれものđồ bị bỏ quên; vật bị bỏ quên
忘れっぽいわすれっぽいchóng quên
忘年会ぼうねんかいbữa tiệc cuối năm; bữa tiệc tổ

——————-第23課_3番——————-

Quyết định tiết kiệm nước.

 

KanjiHiraganaNghĩa
決めるきめるquyết định; quyết
決まるきまるđược quyết định
決してけっしてquyết(...không, không bao giờ)
決定けっていsự quyết định; quyết định
決心けっしんquyết tâm; quyết chí
解決かいけつgiải quyết
決勝けっしょうtrận chung kết; quyết thắng
判決はんけつphán quyết, quyết định của toà

——————-第23課_4番——————-

Chúng ta hãy ấn định ngày dọn nhà.

 

KanjiHiraganaNghĩa
予定よていdự định, kế hoạch
定休日ていきゅうびngày nghỉ thường kì
決定けっていsự quyết định; quyết định
肯定するこうていするkhẳng định
否定するひていするphủ định, bác bỏ
勘定かんじょうthanh toán; tính toán; tính tiền
定期券ていきけんvé tháng
定めるさだめるlàm ổn định; xác định

——————-第23課_5番——————-

Cả hai đều là chữ 「ヒ」trong Katakana phải không? Chúng ta hãy thử so sánh chúng.

 

KanjiHiraganaNghĩa
比べるくらべるso sánh
比較ひかくsự so sánh
比較的ひかくてきcó tính so sánh; mang tính so sánh, tương đối
対比たいひsự so sánh
比例ひれいtỷ lệ

——————-第23課_6番——————-

Truyền tay nhau nhận lấy vật.

 

KanjiHiraganaNghĩa
受けるうけるchịu (ảnh hưởng), tiếp thu; tiếp nhận
受付/受け付けうけつけquầy tiếp tân
受験じゅけんdự thi
受け取るうけとるtiếp thu; nhận
受かるうかるđỗ; vượt qua
受け身/受身うけみbị động; thụ động; thể bị động; thể thụ động
受信じゅしんsự thu tín hiệu; sự bắt tín hiệu

——————-第23課_7番——————-

Được chỉ bảo là việc nhận lấy cái gì đó từ người khác.

 

KanjiHiraganaNghĩa
授業じゅぎょうbuổi học
教授きょうじゅgiảng viên
授業料じゅぎょうりょうtiền học phí
授けるさずけるban, trao tặng, truyền thụ
授かるさずかるđược cho, thu được, lĩnh được
授受じゅじゅcho và nhận

——————-第23課_8番——————-

Người chạy theo đường

 

KanjiHiraganaNghĩa
生徒せいとhọc sinh; học trò
徒歩でとほでđi bộ, bằng chân
イスラム教徒イスラムきょうとtín đồ Hồi giáo
キリスト教キリストきょうとtín đồ Thiên Chúa Giáo

——————-第23課_9番——————-

Tôi đã luyện kéo sợi ở Đông Dương.

 

KanjiHiraganaNghĩa
練習れんしゅうluyện tập
訓練くんれんhuấn luyện, đào tạo
練るねるgọt giũa; trau chuốt; nhào trộn; nhào
試練しれんsự khảo nghiệm; sự rèn giũa; sự thử thách
洗練せんれんvẻ lịch sự; tao nhã; tinh tế
未練みれんsự tiếc nuối; sự quyến luyến

——————-第23課_10番——————-

Con người cứ bước đi trên cùng con đường mỗi ngày.

 

KanjiHiraganaNghĩa
復習ふくしゅうsự ôn tập
回復かいふくhồi phục; phục hồi
往復おうふくkhứ hồi
復旧ふっきゅうsự trùng tu; sự phục chế
復興ふっこうsự phục hưng
復活ふっかつphục sinh
反復はんぷくsự nhắc lại, lăp lại

——————-第23課_11番——————-

Biểu lộ niềm vui vì cây đã lớn.

 

KanjiHiraganaNghĩa
おもてbề phải; mặt ngoài
ひょうbiểu; bảng; bảng biểu
発表はっぴょうsự phát biểu; sự công bố; thông báo
表すあらわすbiểu thị; biểu hiện; lộ rõ
表紙ひょうしbìa; nhãn; giấy bọc ngoài
代表だいひょうđại biểu; sự đại diện, thay mặt
表情ひょうじょうbiểu hiện; sự biểu lộ tình cảm, vẻ mặt

——————-第23課_12番——————-

10 (十)người đã tốt nghiệp.

 

KanjiHiraganaNghĩa
卒業そつぎょうsự tốt nghiệp
卒業式そつぎょうしきlễ tốt nghiệp
卒業生そつぎょうせいhọc sinh đã tốt nghiệp
大卒だいそつsinh viên đã tốt nghiệp đại học
卒論そつろんluận văn tốt nghiệp
新卒しんそつsinh viên mới tốt nghiệp

——————-第23課_13番——————-

Vì đường sá phức tạp nên dường như tôi đã đi nhầm đường.

 

KanjiHiraganaNghĩa
違うちがう khác; sai; không giống
間違えるまちがえるsai; nhầm lẫn
間違いまちがいlỗi lầm; nhầm lẫn
違いちがいsự khác nhau
違反いはんvi phạm
勘違いかんちがいsự hiểu lầm; sự hiểu sai; phán
相違そういsự khác nhau

——————-第23課_14番——————-

Nhiệm vụ của tôi là mang hòn đá.

 

KanjiHiraganaNghĩa
役に立つやくにたつcó ích, hữu dụng
市役所しやくしょtoà thị chính
役目やくめnhiệm vụ
役者やくしゃdiễn viên
やくvai trò, vị trí, chức vụ
主役しゅよくvai chính
兵役へいえきbinh dịch; quân dịch

——————-第23課_15番——————-

Hãy so sánh (比)những người trên toà nhà màu trắng(白). Mọi người trông giống nhau.

 

KanjiHiraganaNghĩa
皆さんみなさんmọi người, các anh, các vị
みなtất cả mọi người
皆勤かいきんcó mặt đầy đủ; đi học đầy đủ
皆目かいもくhoàn toàn
皆無かいむkhông có gì; con số không; vô nghĩa, không hề

——————-第23課_16番——————-

Tôi đã định nắm lấy tay anh ấy nhưng anh ấy đã đi rồi.

 

KanjiHiraganaNghĩa
かれanh ấy, bạn trai
彼らかれらbọn họ
彼女かのじょcô ấy, bạn gái
彼氏かれしbạn trai
彼岸ひがんtuần xuân phân và thu phân; cõi bồng lai; niết bàn