JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 A

[ 練習 A ] Bài 32 : 病気かもしれません

Share on FacebookShare on Twitter
  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
病院びょういんへ いった  ほうが いいです。
Nên đi bệnh viện.
薬くすりを のんだ ほうが いいです。
Nên uống thuốc.
たばこを すわない ほうが いいです。
Không nên hút thuốc.
おふろに   はいらない  ほうが いいです。

Không nên tắm bồn.

今度こんどは 星ほしが みえる でしょう。
Lần này có lẽ sẽ thấy sao.
今度こんどは 雪ゆきは ふらない でしょう。
Có lẽ tuyết sẽ không rơi.
今度こんどは さむい でしょう。
Có lẽ lạnh.
今度こんどは 月つきが きれい でしょう。
Có lẽ trăng sẽ đẹp.
今度こんどは あめ でしょう。

Có lẽ sẽ mưa.

彼かれは 会社かいしゃを やめる かも しれません。
Anh ấy có lẽ sẽ nghỉ công ty.
彼かれは パーティーに こない かも しれません。
Anh ấy có lẽ sẽ không tới buổi tiệc.
彼かれは あした いそがしい かも しれません。
Có lẽ anh ấy ngày mai sẽ bận.
彼かれは 来週らいしゅう ひま かも しれません。
Có lẽ anh ấy tuần sau sẽ rảnh.
彼かれは びょうき かも しれません。

Có lẽ anh ấy bị bệnh.

 

Previous Post

[ 練習 A ] Bài 31 : インターネットを始めようと思っています

Next Post

[ 練習 A ] Bài 33 : これはどういう意味ですか ?

Related Posts

練習 A

[ 練習 A ] Bài 2 : ほんの気持ちです

練習 A

[ 練習 A ] Bài 30 : チケットを予約しておきます

練習 A

[ 練習 A ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

練習 A

[ 練習 A ] Bài 45 : いっしょうけんめい 練習したのに

練習 A

[ 練習 A ] Bài 39 : 遅れてすみません

練習 A

[ 練習 A ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

Next Post

[ 練習 A ] Bài 33 : これはどういう意味ですか ?

Recent News

[ JPO Tin Tức ] 「スマートフォンに負けた」地図の会社が社員を減らす

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 7 : 口座を開きたいんですが…。 ( Tôi muốn mở một tài khoản… )

あいだ -1

そうすると

あいだ-2

くわえて

あいだ-2

にたる

あいだ-2

をかわきりにして

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 大分県 タトゥーがある人も入れる温泉を英語で紹介する

あいだ-2

とおもう

[ 会話 ] Bài 45 : いっしょうけんめい 練習したのに

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 46 : ~ないうちに~ ( trước khi )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.