JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 会話

[ 会話 ] Bài 38 : 片づけるのは好きなんです

Share on FacebookShare on Twitter

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/38-4-Kaiwa.mp3

 

大学だいがく職員しょくいん:ワット先生せんせい、回覧かいらんです。
                       Thầy Watt, bản thông báo đây.

ワット:あ、すみません。そこに 置おいといて ください。
                 A, xin lỗi. Hãy để ở đó giúp tôi nhé.

大学だいがく職員しょくいん:先生せんせいの 研究室けんきゅうしつは いつも きれいですね。
                       Phòng nghiên cứu của thầy lúc nào cũng sạch đẹp nhỉ.

ワット: わたしは 片付かたづけるのが 好すきなんです。
                  Tôi thích dọn dẹp mà.

大学だいがく職員しょくいん:本ほんも きちんと 並ならべて あるし、物ものも 整理せいりして 置おいて あるし ・・・・・。
                       Sách cũng được để ngăn nắp mà đồ vật cũng được sắp xếp đặt để gọn gàng….

                       整理せいりするのが 上手じょうずなんですね。
                      Thầy thật là giỏi sắp xếp nhỉ.

ワット:昔むかし 「上手じょうずな 整理せいりの 方法ほうほう」と いう 本ほんを 書かいた ことが あるんです 。
                  Hồi xưa tôi đã từng viết cuốn sách tên là “Phương pháp sắo xếp hay”.

大学だいがく職員しょくいん: へえ、すごいですね。
                       Ồ, thầy thật là giỏi.

ワット: あまり 売うれませんでしたけどね。
                 Nhưng mà sách không bán chạy lắm.

                 よかったら、1冊さつ 持もって 来きましょうか。
                  Nếu được, tôi mang cho chị một quyển nhé.

大学だいがく職員しょくいん: おはよう ございます。
                       Chào buổi sáng.

ワット: あ、本ほんを 持もって 来くるのを 忘わすれました。すみません。
                 A, tôi quên mang sách cho chị rồi. Thật xin lỗi.

大学だいがく職員しょくいん:いいですよ。でも、回覧かいらんに はんこを 押おすのを 忘わすれないで ください。
                      Không sao mà. Nhưng xin thầy đừng quyên đóng dấu vào bản thông báo.

                      先月せんげつも 押おして ありませんでしたよ。
                      Tháng trước thầy cũng không có đóng dấu đấy.

Previous Post

宮城県柴田町 花見に来た外国人に子どもたちが英語で案内

Next Post

コンビニ 10月からは客の言葉で食べ物の消費税が決まる

Related Posts

会話

[ 会話 ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

会話

[ 会話 ] Bài 30 : チケットを予約しておきます

会話

[ 会話 ] Bài 16 : 使い方を教えてください

会話

[ 会話 ] BÀI 19 : ダイエットは明日からします

会話

[ 会話 ] Bài 29 : 忘れものをしてしまったんです

会話

[ 会話 ] BÀI 18 : 趣味はなんですか

Next Post

コンビニ 10月からは客の言葉で食べ物の消費税が決まる

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 3 : ~とおもいきゃ~(~と思いきゃ)Đã nghĩ là….nhưng mà

あいだ -1

ともいうべき

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

原子力発電所で事故があった福島県大熊町に役場が戻る

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 位 ( Vị )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 19 : 今日は燃えるごみの日ですよ! ( Hôm nay là ngày thu gom rác đốt được đấy! )

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 2

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 儀 ( Nghi )

[ JPO ニュース ] 一万円と五千円と千円のお札のデザインが新しくなる

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 58 : ~たほうがいい~・~ないほうがいい~ ( Nên , không nên )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 在 ( Tại )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.