JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

みこみ

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

…みこみがある ( Có hi vọng / có triển vọng … )

[Nのみこみがある]  [V-るみこみがある]

Ví dụ:

① A:先生せんせい、この足あしはもう治なおらないんでしょうか。

  A: Thưa bác sĩ, chân tôi không thể khỏi được nữa à ?

  B:残念ざんねんですが、回復かいふくの見込みこみはほとんどありません。

  B: Rất tiếc là hầu như không có hi vọng phục hồi được nữa.

② もう二十日はつかも晴天せいてんが続つづいている。水不足みずぶそくが心配しんぱいされているが、近ちかいうちに雨あめが降ふる見込みこみはまったくない。
  20 ngày nay trời nắng suốt. Có nguy cơ thiếu nước. Nhưng cũng không có hi vọng gì là trời sẽ mưa trong vài ngày tới.

③ A:このあたりに地下鉄ちかてつの駅えきができるというのは、どの程度見込ていどみこみのある話はなしなんですか。

  A: Nghe nói khu vực này sẽ xây dựng ga xe điện ngầm, nhưng không biết câu chuyện này có triển vọng được bao nhiêu phần trăm nhỉ ?

  B:さあ、どうなんでしょうね。

  B: Ừ, không biết thế nào nhỉ ?

④ 川口かわぐちはいつも文句もんくばかり言いっている。あんなやつは、見込みこみがない。
  Kawaguchi suốt ngày chỉ cằn nhằn thôi. Người như thế không có hi vọng gì đâu.

Ghi chú :

Diễn đạt ý nghĩa

「その可能性がある」 (có khả năng đó),

「その予想、予定である」 (có sự kiến, dự định đó). Khi bổ nghĩa cho danh từ thì có dưới dạng 「…見込みのあるN」 .

Khi ý người nói đã rõ qua mạch văn, thì có thể chỉ dùng 「みこみがある」 và lược đi phần trước như ví dụ (3).

Đặc biệt, khi nói về người theo cách nói 「見込みがある/ない」 thì có nghĩa là 「将来性がある/ない」(có/ không có triển vọng).

Cấu trúc 2

… みこみだ ( Dự kiến )

[Nのみこみだ] [V-るみこみだ]

Ví dụ:

① ≪ニュース≫JR東海道線とうかいどうせんは、明朝みんちょう6時じには回復かいふくする見込みこみです。
  < bản tin >Tuyến JR Tokaido dự kiến sẽ phục hồi vào 6 giờ sáng mai.

② ≪新聞記事しんぶんきじ≫JR東海道線とうかいどうせんは、明朝みんちょう6時じには回復かいふくの見込みこみ。
  < tin báo >Tuyến JR Tokaido dự kiến sẽ phục hồi vào 6 giờ sáng mai.

③ 台風たいふうの影響えいきょうで新幹線しんかんせんのダイヤはたいへん乱みだれております。復旧ふっきゅうは夜遅よるおそくになる見込みこみです。
  Do ảnh hưởng của bão, lịch chạy tàu bị thay đổi rất nhiều. Dự kiến tới khuya nay mới phục hồi.

④ ≪履歴書りれきしょ≫00年ねん3月がつ31日高校卒業見込にちこうこうそつぎょうみこみ。
  < sơ yếu lí lịch>Dự kiến sẽ tốt nghiệp trung học phổ thông vào ngày 31/3/xx.

Ghi chú :

Có nghĩa là 「…予定だ」(dự định), 「…見通しだ」(dự trù…). Ví dụ (4) là cách viết được quy định khi viết sơ yếu lí lịch, cùng ý nghĩa với 「卒業予定」(dự định tốt nghiệp). Là cách nói trang trọng, có tính chất văn viết. Ngoài văn viết ra, cũng hay được dùng khi phát thanh hay đọc tin tức.

Cấu trúc 3

みこみがたつ ( Có triển vọng / có hi vọng )

Ví dụ:

① やっと、借金しゃっきんの返済へんさいの見込みこみが立たった。
  Mãi mới có hi vọng là sẽ trả được nợ.

② ≪アナウンス≫先さきほど、JR東海道線とうかいどうせんで脱線事故だっせんじこがあったもようです。今いまのところ、復旧ふっきゅうの見込みこみは立たっておりません。
  < phát thanh >Vừa rồi có tai nạn trật bánh ở tuyến đường JR Tokaido. Hiện tại, vẫn chưa có triển vọng phục hồi.

Ghi chú :

Có nghĩa 「予定、計画が立つ」(hình thành dự định, kế hoạch). (2) có nghĩa là 「いつ復旧するか、まだわからない」(chưa biết khi nào sẽ phục hồi).

Cấu trúc 4

みこみちがいだ/みこみはずれだ ( Trật lất )

Ví dụ:

① 彼かれには大おおいに期待きたいしていたが、まったくの見込みこみ違ちがいだった。
  Tôi đã rất kì vọng vào anh ấy nhưng trật lất.

② 今年ことしは冷夏れいかで、クーラーなどの電気製品でんきせいひんはさっぱり売うれなかった。猛暑もうしょを期待きたいしていたのに、見込みこみはずれだった。
  Mua hè năm nay mát, nên các đồ điện gia dụng như máy lạnh … không bán được. Người ta đã hi vọng mùa hè sẽ rất nóng, nhưng trật lất.

Ghi chú :

Thường dùng dưới dạng タ là 「みこみちがいだった」, 「みこみはずれだった」để diễn đạt ý nghĩa 「予想と違った」(khác với dự tưởng), 「期待通りにならなかった」(không như kì vọng). Cũng có thể nói 「みこみがはずれた」 .

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. にしたら

  2. にしたって

  3. Chữ 再 ( Tái )

  4. Chữ 担 ( Đảm )

Tags: みこみ
Previous Post

みえる

Next Post

みこんで

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

という ( Mẫu 2 )

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ほど

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

であろうと

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

わけにはいかない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

より

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ずじまいだ

Next Post
あいだ -1

みこんで

Recent News

あいだ-2

つまり

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 142 : ~こしたことはない ( Không gì hơn )

[ 1 ]  音の聞き取り~発音

[ 10 ] 聴解のための語彙・表現 ~漢語

あいだ-2

にそった

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 24 : アツアツでおいしかったね。 ( Món ăn nóng sốt ngon nhỉ. )

あいだ -1

にたえない

あいだ-2

として

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 男 ( Nam )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 117 : ~とおもいきや(~と思いきや ) Nghĩ là….nhưng, nghĩ là….ngược lại.

あいだ-2

てちょうだい

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.