Cùng nhau học tiếng nhật

にさいし

Cấu trúc

にさいし Nhân dịp

[Nにさいし]  [V-るにさいし]

Ví dụ

①  今回こんかい合併がっぺいさいし、大規模だいきぼ合理化ごうりかおこなわれた。
  Nhân dịp sáp nhập (của hai công ti) lần này, người ta đã tiến hành sự hợp lí hoá (sản xuất) một cách đại quy mô.

②  会長選出かいちょうせんしゅつさい不正ふせいおこなわれたとのうわさがある。
  Nghe đồn nhân dịp bầu ra Chủ tịch Hội đồng quản trị, người ta đã làm những điều sai trái.

Ghi chú:

Đây là cách nói mang tính văn viết của「…にさいして」 → tham khảo【にさいして

Được đóng lại.