JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 C

[ 練習 C ] Bài 38 : 片づけるのは好きなんです

Share on FacebookShare on Twitter

Đàm thoại 1

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai38_rsc1.mp3
A:田中たなかさんは (1)電車でんしゃでは 本ほんを 読よまないんですね。

  Anh Tanaka không đọc sách trong xe điện nhỉ.

B: ええ。わたしは (2)外そとを 見みるのが 好すきなんです。

  Vâng. Vì tôi thích nhìn bên ngoài.

  (2)外そとを 見みるのは (3)おもしろいですよ。

  Nhìn bên ngoài thú vị lắm đấy.

A:そうですね。

  Ừ nhỉ.

[Thay thế vị trí (1), (2)]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai38_rsc1_1.mp3
(1) エレベーターを 使つかいません

(2) 歩あるきます

(3) 体からだに いいです

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai38_rsc1_2.mp3
(1) ワープロで 手紙てがみを 書かきません

(2) 手てで 書かきます

(3) 楽たのしいです

Đàm thoại 2

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai38_rsc2.mp3
A:あ、いけない。

  A, Chết rồi.

B: どう したんですか。

  Sao vậy?

A:机つくえの かぎを 掛かけるのを 忘わすれました。

  Tôi quên mất khóa tủ bàn rồi.

  すみませんが、先さきに 帰かえって ください。

  Xin lỗi, anh về trước đi nhé.

B:じゃ、お先さきに 失礼しつれいします。

  Vậy thì tôi xin phép về trước

[Thay thế vị trí gạch chân ]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai38_rsc2_1.mp3
書類しょるいを しまいます

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai38_rsc2_2.mp3
コンピューターの 電源でんげんを 切きります

Đàm thoại 3

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai38_rsc3.mp3
A:すみません。この 旅行りょこうに ついて 聞ききたいんですが。

  Xin lỗi. Tôi muốn hỏi về chuyến du lịch này.

B: はい、どうぞ。

  Vâng, xin cứ hỏi.

A:(1)旅行りょこうに 参加さんかするのは (2)何人なんにんですか。

  Số người tham gia là mấy người vậy?

B:(3)10人ひとです。

  10 người.

A:そうですか。

  Vậy à.

[Thay thế vị trí (1), (2), (3)]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai38_rsc3_1.mp3
(1) 広島ひろしまで 見学けんがくします

(2) どこ

(3) 原爆げんばくドームと 自動車じどうしゃ工場こうじょう

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai38_rsc3_2.mp3
(1) 東京駅とうきょうえきに 着つきます

(2) 何時なんじ

(3) 午後ごご 5時とき23分ぶん 
Previous Post

[ Ngữ Pháp ] Bài 38 : 片づけるのは好きなんです

Next Post

ような ( Mẫu 2 )

Related Posts

練習 C

[ 練習 C ] Bài 26 : どこにゴミを出したらいいですか?

練習 C

[ 練習 C ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

練習 C

[ 練習 C ] Bài 7 : ごめんください

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 8 : そろそろ失礼します

練習 C

[ 練習 C ] Bài 6 : いっしょにいきませんか

練習 C

[ 練習 C ] Bài 37 : 海を埋め立てて造られました

Next Post
あいだ -1

ような ( Mẫu 2 )

Recent News

[ 練習 B ] Bài 4 : そちらは何時から何時までですか ?

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 50 : ~たちまち~ ( Ngay lập tức, đột nhiên…. )

あいだ-2

ず

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 29 : ~ないわけにはいかない~ ( Có thể, phải… )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO Tin Tức ] NASA 火星の「風の音」を初めて聞くことができた

あいだ -1

では ( Mẫu 1 )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 測 ( Trắc )

あいだ-2

めったに

あいだ-2

くわえて

あいだ -1

にはんし

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.