JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ならびに

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

ならびに (  Và / cùng với )

[NならびにN]

Ví dụ

①  各国かっこくの首相しゅしょうならびに外相がいしょうが式典しきてんに参列さんれつした。
  Thủ tướng và ngoại trưởng các nước đã tham dự buổi lễ.

②  この美術館びじゅつかんは主おもに東欧とうおうの絵画並かいがならびに工芸品こうげいひんを所蔵しょぞうしている。
  Viện bảo tàng nghệ thuật này chủ yếu lưu trữ các bức hoạ và đồ mĩ nghệ của Đông u.

③  本日ほんじつご出席しゅっせきの卒業生そつぎょうせいの諸君しょくんならびに御家族ごかぞくの皆みなさま方かたに心こころからお祝いわい申もうし上あげます。
  Chúng tôi xin thành tâm chúc mừng toàn thể các bạn sinh viên tốt nghiệp cùng quý gia đình đã đến tham dự buổi lễ hôm nay.

④  優勝者ゆうしょうしゃには賞状しょうじょうならびに記念品きねんひんが手渡てわたされることになっている。
  Người ta sẽ trao bằng danh dự cùng với vật lưu niệm cho (những) người thắng cuộc.

⑤  用紙ようしに住所じゅうしょ、氏名しめいならびに生年月日せいねんがっぴを記入きにゅうして下ください。
  Xin hãy điền vào phiếu in sẵn, địa chỉ, họ tên và ngày tháng năm sinh.

Ghi chú :

Đây là cách nói dùng để xếp thêm một vật đồng dạng với những sự vật liệt kê ở phía trước. Cách nói mang tính văn viết. Cũng có thể dùng trong văn nói kiểu cách, chẳng hạn như lời chào hỏi.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. となると

  2. となる

  3. となっては

  4. となったら

Tags: ならびに
Previous Post

ならない

Next Post

なり ( Mẫu 1 )

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

それで

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ください

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ことだ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ないかしら

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

もくされている

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にとって

Next Post
あいだ -1

なり ( Mẫu 1 )

Recent News

[ 会話 ] Bài 3 : これをください

あいだ -1

ともかく

[ 1 ]  音の聞き取り~発音

[ 8 ] まとめの問題

あいだ -1

むき

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 88 : ~げ~ ( Có vẻ…, dường như…. )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 解 ( Giải )

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 39

あいだ-2

なんか

あいだ -1

ぎみ

[ 文型-例文 ] BÀI 17 : どうしましたか?

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.