Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ならびにCấu trúc ならびに ( Và / cùng với ) Ví dụ ① 各国かっこくの首相しゅしょうならびに外相がいしょうが式典しきてんに参列さんれつした。 Thủ tướng và ngoại trưởng các nước đã ... Read more