Cấu trúc
なにげない ( Như không có gì хảy ra )
[なにげないN] [なにげなくV]
Ví dụ
① 何気ないその一言が私の心をひどく傷つけた。
Tưởng như không có gì đáng để ý, nhưng lời nói đó đã làm cho lòng tôi tổn thương dữ dội.
② 彼は、内心の動揺を隠して何気ない風を装っている。
Cố giấu những dao động nội tâm, anh ấy làm bộ như không có gì xảy ra.
③ 彼は特に発言もせずに我々の意見に賛同しているように見えるが、実は、何気ない振りをしてこちらの出方をうかがっているだけなんだ。
Anh ấy không phát biểu gì, có vẻ như tán thành ý kiến của chúng ta, nhưng thực ra chỉ là đang thăm dò động tĩnh của ta, với một cử chỉ như không làm gì.
④ 彼女は何気ない顔つきで、みんながびっくりするような発言を始めた。
Cô ấy làm vẻ mặt không có gì nhưng lại đưa ra một lời phát biểu làm ngạc nhiên tất cả mọi người.
⑤ なにげなく窓の外を見ると、空に大きな虹が架かっていた。
Khi lơ đãng nhìn ra ngoài cửa sổ tôi thấy một cây cầu vồng thật lớn đang bắc qua bầu trời.
⑥ なにげなく、心に浮かんだ風景をキャンバスに描いてみた。
Tôi lơ đãng vẽ lên khung vải những phong cảnh hiện lên trong trí mình.
⑦ 何気なく言った言葉が彼をひどく傷つけてしまった。
Những lời nói vô tình (của tôi) đã làm tổn thương anh ấy dữ dội.
Ghi chú :
Dùng để diễn tả trạng thái của hành động diễn ra mà không có ý thức hay không được suy nghĩ một cách sâu sắc. Tuỳ ngữ cảnh, có thể có ý nghĩa 「深く考えずに」 (mà không suy nghĩ sâu sắc), 「意識せずに」 (mà không ý thức), 「さりげなく」(như không hề quan tâm), .v.v… Khi dùng như trạng từ thì có thể nói thành 「なにげなしに」 .
Có thể bạn quan tâm



![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)



